TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ

CÓ ĐÁP ÁN + ONLINE TEST

Trắc nghiệm điền khuyết

Câu 1. Số lượng các hoạt động kinh tế/đơn vị diện tích được gọi là mật độ kinh tế

Câu 2. Phật giáo phân chia thành các nhánh chính là: Đại thừa, Tiểu thừa và Mật tông.

Câu 3. Toàn cầu hoá là quá trình gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ ảnh hưởng, tác động lẫn nhau trên tất cả các lĩnh vực của đời sống kinh tế, xã hội, chính trị giữa các quốc gia, các dân tộc trên toàn thế giới.

Câu 4. Mật độ kinh tế của một lãnh thổ được đo bằng thương của số lượng các hoạt động kinh tế với diện tích

Câu 5. Bản đồ chính trị thế giới phản ánh tương quan giữa các lực lượng tham gia phân chia thế giới.

Câu 6. Theo Thomas Friedman trong thời đại toàn cầu ngày nay, hình ảnh của chiếc Lexus là biểu trưng của sự tự hoàn thiện, thịnh vượng và hiện đại hoá.

Câu 7. Theo Thomas Friedman trong thời đại toàn cầu ngày nay, hình ảnh của cây oliu là sự độc đáo là cội rễ của chúng ta.

Câu 8. Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là động đất

Câu 9. Về số dân, tính đến hết năm 2017 Trung Quốc là quốc gia đông dân nhất thế giới (hoặc lớn nhất đều được)

Câu 10. Dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Trung Quốc là dân tộc Hán

Câu 11. Tư tưởng ảnh hưởng đến cơ cấu dân số khi Trung Quốc tiến hành chính sách dân số cứng rắn là trọng nam khinh nữ

Câu 12. Sau khi giành được độc lập năm 1949, Trung Quốc bắt đầu tiến hành công cuộc Cải cách vào năm 1978

Câu 13. Quốc gia Đông Nam Á có đa số dân cư (>80%) theo Kito giáo là Philippines

Câu 14. Quốc gia Đông Nam Á có người Hoa chiếm số đông là Singapore

Câu 15. ASEAN là tên viết tắt theo tiếng anh của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

Câu 16. APEC là tên viết tắt theo tiếng anh của Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương

Câu 17. Đông Nam Á án ngữ con đường biển nối giữa hai đại dương là Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

Câu 18. Hoa Kỳ nằm giữa hai đại dương lớn là Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

Câu 19. Tự do lưu thông về hàng hoá, dịch vụ và lao động qua biên giới là biểu hiện của toàn cầu hoá

Câu 20. Khoảng cách hàm ý sự dễ dàng hay khó khăn để hàng hoá, dịch vụ, lao động, vốn, thông tin và ý tưởng có thể di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

Câu 21. Dưới góc độ địa kinh tế, sự cản trở giữa các quốc gia tiếp cận dòng vốn, dịch vụ, hàng hoá trong tổ chức không gian kinh tế được gọi là sự chia cắt

Câu 22. Việc Liên minh châu Âu sử dụng đồng tiền chung đã giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường nội địa châu Âu, hạn chế rủi ro do chuyển đổi ngoại tệ và làm đơn giản hoá công tác kế hoạch của các công ty đa quốc gia.

Câu 23. Tự do lưu thông hàng hoá giúp các nước Liên minh châu ÂU (EU) không phải đóng thuế nhập khẩu, không phải chịu thuế giá trị gia tăng và hạ giá thành sản phẩm.

Câu 24. Tự do lưu thông tiền tệ của Liên minh châu Âu (EU) đã giúp thông thương các giao dịch thanh toán giữa các nước trong khối và gúp các nhà đầu tư dễ dàng lựa chọn khả năng đầu từ có lợi nhất cho khu vực.

Câu 25. Quy định về tự do di chuyển giúp người dân các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) có thể tự do lưu trú và lựa chọn nơi làm việc ở mọi nơi trong EU.

Link test online Trắc nghiệm điền khuyết: http://bit.ly/DLKTDK

 

Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Các quốc gia nghèo thường nằm ở vị trí không giáp biển hoặc xa trung tâm kinh tế.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 2. Sự chia cắt đang cản trở sự phát triển của các nước châu Phi.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 3. Bản đồ chính trị thế giới là ổn định, bất biến.

  1. Sai
  2. Đúng

Câu 4. Các đô thị như Hà Nội, TP Hồ Chí Minh là những cực thu hút dân cư lớn nhất ở nước ta nhờ có lợi thế về mật độ kinh tế.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 5. Toàn cầu hóa góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đặc biệt là ở các nước đang phát triển.

  1. Sai
  2. Đúng

Câu 6. Nguyên nhân chủ yếu khiến các đảo ở phía bắc Nhật Bản nhìn chung có mật độ dân cư, kinh tế thấp hơn so với phía nam là do tác động của chiến tranh.

  1. Sai
  2. Đúng

Câu 7. Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim của Nhật Bản có nguồn gốc từ nhập khẩu.

  1. Sai
  2. Đúng

Câu 8. Miền tây Trung Quốc là vùng thưa dân, kinh tế kém phát triển chủ yếu là do chính sách phát triển thiếu hợp lý của chính quyền trung ương.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 9. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là để bảo vệ môi trường vùng đồi núi dễ bị suy thoái.

  1. Sai
  2. Đúng

Câu 10. Lực hút quan trọng nhất đối với các nguồn vốn FDI ở hầu hết các nước Đông Nam Á là tình hình chính trị, xã hội ổn định

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 11. Nhật Bản hiện là cường quốc công nghiệp hàng đầu thế giới, vì thế, trong cơ cấu GDP của quốc gia này hiện nay (2018), tỉ trọng của khu vực công nghiệp luôn lớn nhất.

  1. Sai
  2. Đúng

Câu 12. Nhập cư đã giúp cho Hoa Kỳ tiết kiệm được chi phí đào tạo lao động.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 13. Toàn cầu hóa làm tăng nguy cơ phụ thuộc vào bên ngoài của nhiều quốc gia.

  1. Sai
  2. Đúng

Câu 14. Các nước ở vị trí gần biển có nhiều cơ hội phát triển hơn các nước trong lục địa

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 15. Các nước nghèo trên thế giới thường nằm ở vùng nhiệt đới hoặc có vị trí khó khăn cho giao lưu.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 16. Toàn cầu hóa góp phần khiến cho sự phân hóa giàu – nghèo ở các quốc gia trở nên sâu sắc hơn.

  1. Sai
  2. Đúng

Câu 17. Cải cách Minh Trị (1868) tạo tiền đề quan trọng cho sự phát triển của Nhật Bản ở thế kỷ XX.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 18. Nguyên nhân chính Trung Quốc thành lập các đặc khu kinh tế là nhằm giải quyết tình trạng dư thừa lao động.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 19. Nguyên nhân chính dẫn tới tính đóng trong văn hóa Trung Quốc là do chịu ảnh hưởng của tư tưởng phong kiến trong thời gian dài.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 20. Sự tương đồng về thế mạnh tài nguyên và lao động là yếu tố quan trọng dẫn tới sự cạnh tranh quyết liệt trong nhiều mặt hàng của các nước Đông Nam Á.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 21. Phần lớn các thành phố nhập cư của Trung Quốc tập trung ở dải phía Đông

  1. Sai
  2. Đúng

Câu 22. Vị trí địa lý là nhân tố đóng vai trò quyết định tốc độ tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc giai đoạn gần đây.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 23. Trong bối cảnh hiện nay, tính tiết kiệm của người dân cũng được xem là trở lực đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 24. Vị trí địa lý là nhân tố quan trọng giúp Nhật Bản nhận được sự hậu thuẫn của Mỹ sau chiến tranh Thế giới thứ 2.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 25. Chính sách đối ngoại là nhân tố quyết định giúp Hoa Kỳ tránh được các thiệt hại do 2 cuộc chiến tranh thế giới, đồng thời hưởng lợi từ 2 cuộc chiến này.

  1. Sai
  2. Đúng

Câu 26. Trong khai thác và sử dụng sông Mekong, các nước ở khu vực thượng nguồn như Trung Quốc. Thái Lan… có tiềm năng lớn về khai thác giao thông, thủy sản.

  1. Đúng
  2. Sai

Link test online Trắc nghiệm đúng sai: http://bit.ly/DLKTDS

 

Phần 1: Kiến thức chung

Câu 1. Nhận định nào dưới đây không đúng về bản đồ chính trị thế giới?

  1. Bản đồ chính trị thế giới phản ánh sự phân chia thế giới thành các quốc gia
  2. Bản đồ chính trị thế giới phản ánh tương quan giữa các lực lượng tham gia phân chia thế giới
  3. Bản đồ chính trị thế giới phản ánh sự phân chia thế giới thành các tổ chức quân sự, chính trị thế giới
  4. Bản đồ chính trị thế giới mang tính ổn định tương đối

Câu 2. Theo lý thuyết địa lí kinh tế, các quốc gia giàu trên thế giới hiện nay thường phân bố ở

  1. Vùng nhiệt đới
  2. Vùng ôn đới
  3. Vùng cận xích đạo
  4. Vùng xích đạo

Câu 3. Theo lý thuyết địa lí kinh tế, các quốc gia nghèo trên thế giới hiện nay thường phân bố ở

  1. Vùng nhiệt đới
  2. Vùng ôn đới
  3. Vùng hàn đới
  4. Vùng ôn đới và hàn đới

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không chính xác?

  1. Các quốc gia giàu thường phân bố ở vùng nhiệt đới
  2. Các quốc gia nghèo thường có vị trí bất lợi cho giao lưu kinh tế
  3. Khoảng cách giàu nghèo trên thế giới ngày càng lớn
  4. Các quốc gia nghèo thường phân bố ở khu vực châu Phi

Câu 5. Ở các thành phố lớn, dân cư tập trung đông đúc là biểu hiện của

  1. mật độ kinh tế cao
  2. sự chia cắt kinh tế
  3. khoảng cách kinh tế gần
  4. sự hội nhập kinh tế

Câu 6. Sự hạn chế lưu thông về con người, hàng hoá và ý tưởng là biểu hiện của

  1. sự chia cắt kinh tế
  2. sự tích tụ kinh tế
  3. mật độ kinh tế
  4. sự hội nhập kinh tế

Câu 7. Việc lao động phải di chuyển đi làm xa nơi cư trú của mình là biểu hiện của

  1. sự chia cắt kinh tế
  2. sự tập trung của cải
  3. sự hội nhập kinh tế
  4. khoảng cách kinh tế

Câu 8. Mật độ kinh tế là khái niệm dùng để chỉ

  1. mức độ chênh lệch về thu nhập giữa các vùng lãnh thổ
  2. sự dồn nén các hoạt động kinh tế trên một lãnh thổ
  3. đo lường sự dịch chuyển dòng vốn và hàng hoá trên một lãnh thổ
  4. đo khoảng cách kinh tế giữa hai điểm bất kỳ

Câu 9. Yếu tố nào sau đây là lực hút trong di cư quốc tế

  1. thiếu hụt lương thực thực phẩm
  2. khu vực an ninh bất ổn
  3. công việc trả lương cao hơn ở quốc gia mới
  4. tỷ lệ tội phạm cao ở quốc gia mới

Câu 10. Một người di chuyển vĩnh viễn từ nước này sang nước khác được gọi là

  1. Người tị nạn
  2. lao động di dư
  3. di cư
  4. lao động tự do

Câu 11. Số người trung bình trên một km2 được gọi là

  1. phân bố dân số
  2. mật độ dân số
  3. tỉ lệ tử vong
  4. tỉ lệ sinh

Câu 12. Những thay đổi trong nông nghiệp từ năm 1950 đã làm tăng nguồn cung cấp thực phẩm của thế giới được gọi là

  1. cách mạng công nghiệp
  2. cách mạng xanh
  3. cách mạng văn hoá
  4. viện trợ nông nghiệp

Câu 13. Tại sao các nhà nhân khẩu học sử dụng thuyết “lực hút – lực đẩy”?

  1. giải thích xu hướng nhập cư
  2. giải thích thay đổi chính trị
  3. giải thích biến đổi khí hậu
  4. giải thích thay đổi văn hoá

Câu 14. Điều nào sau đây không phải là một ví dụ về yếu tố lực hút?

  1. khí hậu tốt hơn
  2. công việc tốt hơn
  3. tự do tôn giáo
  4. chiến tranh

Câu 15. Điều nào sau đây không phải là một ví dụ về yếu tố lực đẩy?

  1. thay đổi trong chính phủ
  2. tình trạng thiếu đói hoặc thiếu lương thực
  3. tự do tôn giáo
  4. chiến tranh

Câu 16. Bốn khu vực có mức độ tập trung dân cư cao nhất thế giới là

  1. Đông Bắc Mỹ, Tây Phi, Mỹ Latin, Đông Âu
  2. Đông Á, Châu Âu. Nam Á, Đông Nam Á
  3. Mỹ Latin, Bắc Mỹ, Trung Đông, Châu Phi
  4. Tây Á, Nam Á, Trung Á, Nam Phi

Câu 17. Khu vực chiếm khoảng hơn 1/4 dân số thế giới, hơn 1/2 dân số sống ở nông thôn, hơn 3/4 dân số sống ở đô thị thuộc các quốc gia Hàn Quốc, Nhật Bản là

  1. Nam Á
  2. Đông Á
  3. Đông Nam Á
  4. Châu Âu

Câu 18. Khu vực nào dưới đây chiếm 20% dân số thế giới, hầu hết mọi người sống ở nông thôn với nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính?

  1. Nam Á
  2. Đông Á
  3. Đông Nam Á
  4. Châu Âu

Câu 19. Khu vực nào dưới đây có hơn 600 triệu dân, biển chiếm 3/4 diện tích, dân cư sống chủ yếu ở nông thôn với hoạt động kinh tế nông nghiệp là chủ yếu?

  1. Nam Á
  2. Đông Á
  3. Đông Nam Á
  4. Châu Âu

Câu 20. Kỷ nguyên toàn cầu hoá lần thứ nhất được phát triển sau sự kiện

  1. phát kiến địa lí của Colombus
  2. cách mạng công nghiệp lần thứ 1
  3. chiến tranh thế giới lần thứ 1
  4. chiến tranh thế giới lần thứ 2

Câu 21. Kỷ nguyên toàn cầu hoá lần thứ hai được tính từ dấu mốc sau

  1. phát kiến địa lí của Colombus
  2. cách mạng công nghiệp lần thứ 1
  3. chiến tranh thế giới lần thứ 1
  4. chiến tranh thế giới lần thứ 2

Câu 22. Các quốc gia nhỏ lẻ, phân bố phân tán, ranh giới ít biến động là biểu hiện của bản đồ chính trị thế giới ở giai đoạn

  1. trước phát kiến địa lí của Colombus
  2. sau phát kiến địa lí của Colombus
  3. từ đầu thế kỷ 19 đến chiến tranh thế giới lần thứ 1
  4. từ chiến tranh thế giới lần thứ 1 đến chiến tranh thế giới lần thứ 2

Câu 23. Bản đồ chính trị thế giới thay đổi nhanh chóng, nhiều quốc gia mới ra đời, hệ thống huộc địa của các nước đế quốc thay đổi ở giai đoạn

  1. trước phát kiến địa lí của Colombus
  2. sau phát kiến địa lí của Colombus
  3. từ đầu thế kỷ 19 đến chiến tranh thế giới lần thứ 1
  4. từ chiến tranh thế giới lần thứ 1 đến chiến tranh thế giới lần thứ 2

Câu 24. Bản đồ chính trị thế giới phân chia thanh hai hệ thống XHCN và TBCN phát triển song song theo quy luật kinh tế riêng của mình ở giai đoạn

  1. từ phát kiến địa lý của Colombus đến chiến tranh thế giới lần thứ 1
  2. từ chiến tranh thế giới lần thứ 1 đến chiến tranh thế giới lần thứ 2
  3. từ chiến tranh thế giới lần thứ 2 đến thập kỉ 90 của thế kỷ XX
  4. từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX tới nay

Câu 25. Định chế quốc tế được thành lập để duy trì trật tự trong hệ thống tiền tệ thế giới là

  1. WB
  2. IMF
  3. GATT
  4. WTO

Câu 26. Định chế quốc tế có vai trò thúc đẩy kinh tế nói chung của các quốc gia nghèo trên thế giới là

  1. IMF
  2. WTO
  3. GATT
  4. WB

Câu 27. Định chế quốc tế có vai trò thúc đẩy các hoạt động thương mại trên thế giới là

  1. IMF
  2. WTO
  3. EU
  4. WB

Câu 28. Sự phân bố các hoạt động kinh tế theo không gian là

  1. tương đối đồng nhất trên toàn thế giới
  2. không đồng đều trên toàn thế giới
  3. đồng nhất theo châu lục
  4. đồng nhất theo các đới khí hậu

Câu 29. Sự hạn chế trong lưu thông hàng hoá, con người và ý tưởng của các nước châu Phi là biểu hiện của

  1. mật độ kinh tế không đều
  2. sự chia cắt kinh tế
  3. khoảng cách kinh tế
  4. sự tích tụ kinh tế không đều

Câu 30. Sự tự do trong lưu thông dòng vốn, hàng hoá, con người và ý tưởng ở các nước thuộc Liên minh châu Âu được coi là biểu hiện về

  1. sự chia cắt kinh tế
  2. mật độ kinh tế không đều
  3. sự hội nhập kinh tế
  4. khoảng cách kinh tế gần

Câu 31. Sự tự do lưu thông hàng hoá, con người và ý tưởng là biểu hiện của

  1. mật độ kinh tế
  2. khoảng cách kinh tế
  3. tích tụ kinh tế
  4. hội nhập kinh tế

Câu 32. Sự phát triển mạnh mẽ của giao thông vận tải và internet là biểu hiện nguyên nhân của toàn cầu hoá về

  1. kinh tế
  2. chính trị
  3. dịch vụ
  4. công nghệ

Câu 33. Nguyên nhân chính thúc đẩy nhanh chóng quá trình toàn cầu hoá trong giai đoạn hiện nay là

  1. nhu cầu hợp tác để giải quyết các vấn đề xã hội giữa các quốc gia
  2. sự phát triển như vũ bão của khoa học – công nghệ
  3. nhu cầu hợp tác để giải quyết các vấn đề môi trường giữa các quốc gia
  4. nhu cầu mở rộng quan hệ hợp tác về chính trị, quân sự

Câu 34. Sự phát triển của các hoạt động thương mại quốc tế, các tập đoàn đa quốc gia là nguyên nhân thúc đẩy toàn cầu hoá về khía cạnh

  1. công nghệ
  2. văn hoá
  3. chính trị
  4. kinh tế

Câu 35. Toàn cầu hoá trên lĩnh vực nào sau đây là động lực quan trọng nhất thúc đẩy toàn cầu hoá trên mọi lĩnh vực?

  1. toàn cầu hoá kinh tế
  2. toàn cầu hoá xã hội
  3. toàn cầu hoá văn hoá
  4. toàn cầu hoá công nghệ

Câu 36. Sự tập trung dân cư đông đúc tại các thành phố lớn của Việt Nam như Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh có thể giải thích nguyên nhân cơ bản là do

  1. Sự chia cắt kinh tế
  2. Sự tập trung của cải
  3. Sự hội nhập kinh tế
  4. Khoảng cách kinh tế

Câu 37. Trên phương diện địa lí kinh tế ở cấp độ quốc gia, yếu tố đóng vai trò quan trọng trong việc hội nhập và phát triển kinh tế quốc gia là

  1. Vị trí địa lý
  2. Điều kiện tự nhiên
  3. Tài nguyên thiên nhiên
  4. Cơ sở vật chất và kết cấu hạ tầng quốc gia

Link test online Phần 1: http://bit.ly/DLKT01

 

Phần 2: Tôn giáo

Câu 38. Vị thần nào dưới đây không phải là một trong ba vị thần tối cao của Ấn Độ giáo?

  1. Thần Brahma
  2. Thần Vishnu
  3. Thần Rama
  4. Thần Shiva

Câu 39. Hình ảnh trăng lưỡi liềm gắn với tôn giáo nào sau đây?

  1. Hồi giáo
  2. Ấn Độ giáo
  3. Phật giáo
  4. Do Thái giáo

Câu 40. Kito giáo bao gồm 3 nhánh chính là

  1. Công giáo Roma, Chính thống giáo Đông phương, Suni
  2. Shia, Chính thống giáo Đông phương, Tin Lành
  3. Công giáo Roma, Tiểu Thừa, Tin Lành
  4. Công giáo Roma, Chính thống giáo phương Đông, Tin Lành

Câu 41. Tôn giáo nào dưới đây không thuộc nhóm các tốn giáo thờ Thiên chúa (Đấng tối cao)?

  1. Ấn Độ giáo
  2. Cơ Đốc giáo
  3. Do Thái giáo
  4. Hồi giáo

Câu 42. Thịt bò bị hạn chế (hoặc cấm) tiêu dùng tại phần lớn các địa phương ở Ấn Độ bởi lý do về

  1. an toàn vệ sinh thực phẩm
  2. tôn giáo
  3. chính trị
  4. giá cả quá đắt

Câu 43. Quốc gia có số lượng tín đồ Do Thái giáo đông nhất trên thế giới hiện nay là:

  1. Israel
  2. Hoa Kì
  3. Pháp
  4. LB Nga

Câu 44. Nhận định nào sau đây đúng với sự phân bố các tôn giáo trên thế giới?

  1. Phật giáo chỉ phần bố ở châu Á
  2. Phần lớn dân cư châu Mỹ theo Kito giáo
  3. Tôn giáo chủ đạo của Đông Nam Á là Phật giáo
  4. Tôn giáo duy nhất của khu vực Nam Á là Ấn Độ giáo

Câu 45. Tôn giáo có lịch sử ra đời sớm nhất trên thế giới là

  1. Ấn Độ giáo
  2. Phật giáo
  3. Hồi giáo
  4. Do Thái giáo

Câu 46. Quốc gia có số lượng người theo Phật giáo lớn ở Đông Nam Á là

  1. Malaysia
  2. Campuchia
  3. Singapore
  4. Brunei

Câu 47. Đặc điểm nào sau đây không phải của đạo Hồi?

  1. Do giáo chủ Mohamet sáng lập
  2. Ra đời sớm hơn so với các tôn giáo lớn khác như Phật giáo, Kito giáo
  3. Là tôn giáo có nhiều giáo điều tương đối hà khắc
  4. Đấng tối cao là Thánh Ala

Câu 48. Thịt lợn bị hạn chế (hoặc cấm) tiêu dùng tại các quốc gia đông tín đồ của

  1. Hồi giáo và Cơ Đốc giáo
  2. Hồi giáo và Ấn Độ giáo
  3. Phật giáo và Ấn Độ giáo
  4. Hồi giáo và Do Thái giáo

Câu 49. Công giáo Roma, Chính thống giáo phương đông, Anh giáo (Thanh giáo) đều có đặc điểm chung là

  1. Thờ Thiên Chúa ba ngôi (Holy Trinitri)
  2. Hành lễ ở thánh đường chung ơ Vatican
  3. Không thờ thần linh tối cao
  4. Trong đời một lần các tín đồ phair hành hương về thánh địa Mecca

Câu 50. Địa danh được xem là nơi bắt nguồn của Phật giáo là

  1. Thánh địa Mecca
  2. Thành phố Jerusalem
  3. Nước Nepal
  4. Nước Israel

Link test online Phần 2: http://bit.ly/DLKT02

 

Phần 3: Nhật Bản

Câu 51. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản

  1. Nằm ở phía đông châu Á
  2. Có chung đường biên giới trên bộ với các nước Nga, Trung Quốc và gần Hàn Quốc, Triều Tiên nên có vị thế địa chính trị chiến lược
  3. Nằm ở rìa tây Thái Bình Dương
  4. Nằm ở khu vực thường xuyên xảy ra các thiên tai như động đất, núi lửa

Câu 52. Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng đáng kể của Nhật Bản là

  1. Dầu mỏ
  2. Đồng
  3. Than đá
  4. Bạc

Câu 53. Khí hậu Nhật Bản thuộc kiểu

  1. Cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa
  2. Cận nhiệt khô và ôn đới hải dương
  3. Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa
  4. Ôn đới hải dương và hàn đới

Câu 54. Đảo nào sau đây không thuộc Nhật Bản?

  1. Honshu
  2. Shikoku
  3. Kyushu
  4. Jeju

Câu 55. Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản hiện nay thuộc kiểu

  1. Dân số già
  2. Dân số trẻ
  3. Chuyển tiếp từ dân số trẻ sang dân số già
  4. Chuyển tiếp từ dân số già sang dân số trẻ

Câu 56. Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành mũi nhọn của Nhật Bản?

  1. Công nghiệp điện tử
  2. Công nghiệp sản xuất ô tô
  3. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
  4. Chế biến lương thực

Câu 57. Những hãng điện tử nổi tiếng của Nhật Bản là

  1. Sony, Hitachi, Philips
  2. Hitachi, Toshiba, Samsung
  3. Sharp, Hitachi. Sony
  4. Sony, Hitachi, Electrolux

Câu 58. Diện tích đất nông nghiệp Nhật Bản ít chủ yếu là do

  1. Lịch sử khai thác muộn
  2. Phần lớn diện tích lãnh thổ là đồi núi
  3. Nông nghiệp của Nhật Bản kém phát triển
  4. Phần lớn diện tích nằm trong khu vực ôn đới lạnh

Câu 59. Phát biểu náo sau đây không đúng về Nhật Bản?

  1. Lãnh thổ được tạo bởi các đảo và quần đảo
  2. Honshu là đảo có diện tích lớn thứ 2 trong 4 đảo lớn thuộc Nhật Bản
  3. Khí hậu mang tính chất ôn đới hải dương
  4. Nghèo tài nguyên thiên nhiên khoáng sản

Câu 60. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

  1. Thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai
  2. Thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt
  3. Thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị cắt xẻ mạnh
  4. Thiếu tài nguyên khoáng sản, ít sông ngòi, địa hình bị cắt xẻ

Câu 61. Trên lãnh thổ Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất do

  1. Nằm trải dài trên cả vĩ độ ôn đới và cận nhiệt
  2. Nằm ở nơi giao nhau của các mảng kiến tạo
  3. Nằm ở rìa đông Thái Bình Dương
  4. Là một đảo quốc

Câu 62. Nhận định nào dưới dây là chưa chính xác về đặc điểm dân số Nhật Bản?

  1. Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số thấp
  2. Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị
  3. Cơ cấu dân số của Nhật Bản thuộc nhóm già nhất thế giới
  4. Tốc độ tăng dân số của Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần

Câu 63. Nhận định nào sau đây là chưa chính xác về ngành nông nghiệp Nhật Bản?

  1. Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản
  2. Giá trị xuất khẩu ngành nông nghiệp ngày càng giảm
  3. Nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển với trình độ thâm canh cao
  4. Lao động trong nông nghiệp chiếm tỉ trọng rất thấp so với các khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ

Câu 64. Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng trong hoạt động ngoại thương của Nhật Bản chủ yếu là do

  1. Các cảng biển ở Nhật rất phát triển
  2. Vận tải biển có cước phí rẻ và thích hợp vận tải trên quãng đường dài
  3. Nhật Bản là một nước quần đảo
  4. Các mặt hàng xuất – nhập khẩu của Nhật Bản thích hợp với vận tải bằng đường biển

Link test online Phần 3: http://bit.ly/DLKT03

 

Phần 4: Trung Quốc

Câu 65. Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vị trí địa lí của Trung Quốc

  1. Nằm ở khu vực Đông Á
  2. Lãnh thổ rộng lớn, tiếp giáp với hầu hết các khu vực ở châu Á
  3. Có ba mặt tiếp giáp với biển. đường bờ biển dài gần 10.000km
  4. Có chung đương biên giới trên bộ với 14 quốc gia khác

Câu 66. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên Trung Quốc

  1. Địa hình phần phía đông chủ yếu là đồng bằng màu mỡ
  2. Kinh tuyến 105 độ đông chia lãnh thổ Trung Quốc thành 2 phần phía đông và phía tây
  3. Lãnh thổ phía đông giàu tài nguyên khoáng sản và lâm nghiệp
  4. Lãnh thổ phía tây có nhiều bồn địa và cao nguyên rộng lớn

Câu 67. Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm dân cư, dân tộc của Trung Quốc

  1. Các dân tộc thiểu số của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới
  2. Các khu tự trị ở Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền đông
  3. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng giảm trong giao đoạn 1970 -2016
  4. Cơ cấu dân số theo thành thị – nông thôn của Trung Quốc đến năm 2016 đã khá cân bằng

Câu 68. Vùng duyên hải của Trung Quốc có mật độ dân số cao không phải là do

  1. Là vùng đồng bằng phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào
  2. Có lịch sử khai thác lâu đời
  3. Là vùng có nền kinh tế phát triển nhất cả nước
  4. Là vùng giàu tài nguyên khoáng sản như than, sắt…

Câu 69. Phát minh nào dưới đây không phải là của người Trung Quốc?

  1. La bàn
  2. Âm lịch
  3. Kĩ thuật in
  4. Thuốc súng

Câu 70. Trong giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hoá, Trung Quốc ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ không phải bởi lý do nào sau đây?

  1. Đây là ngành cần ít vốn, không yêu cầu quá cao về kỹ thuật, công nghệ
  2. Tận dụng nguồn nhân công dồi dào
  3. Tận dụng thế mạnh về thị trường trong nước và quốc tế
  4. Tận dụng tài nguyên khoáng sản phong phú

Câu 71. Các đặc khu kinh tế của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở

  1. Gần thủ đô Bắc Kinh
  2. Liền kề Hàn Quốc, Nhật Bản
  3. Đối diện Hong Kong và Macao
  4. Giáp LB Nga, Ấn Độ

Câu 72. Tư tưởng tín ngưỡng/tôn giáo nào sau đây không phải của Trung Quốc?

  1. Khổng giáo
  2. Lão giáo
  3. Đạo giáo
  4. Tín ngưỡng thờ Mẫu

Câu 73. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư, văn hoá, xã hội Trung Quốc?

  1. Là quốc gia có nhiều dân tộc, đông dân
  2. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp do tình trạng xuất cư là chủ yếu
  3. Dân cư phân bố không đồng đều giữa các vùng
  4. Có nền văn hoá đặc sắc và lâu đời

Câu 74. Đặc điểm nào sau đây không đúng với kinh tế của Trung Quốc?

  1. Là quốc gia có quy mô kinh tế hàng đầu trên thế giới
  2. GDP/người cao
  3. Công nghiệp và dịch vụ là các ngành đóng góp chủ yếu cho tăng trưởng kinh tế
  4. Nền kinh tế dựa chủ yếu vào xuất khẩu

Câu 75. Nguyên nhân giúp vùng duyên hải Trung Quốc trở thành địa bàn tập trung thu hút đầu tư nước ngoài không phải do

  1. Có kết cấu hạ tầng hiện đại, thuận tiện cho việc xuất – nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ
  2. Có nhiều chính sách ưu đãi về sản xuất, dịch vụ
  3. Có tài nguyên khoáng sản dồi dào, đặc biệt là dầu khí
  4. Là nơi tập trung đông dân cư và lao động, đặc biệt là lao động có trình độ cao.

Câu 76. Việc xây dựng các đặc khu kinh tế ở Trung Quốc được phát triển từ thời kỳ lãnh đạo của

  1. Mao Trạch Đông
  2. Đặng Tiểu Bình
  3. Giang Trạch Dân
  4. Tập Cận Bình

Link test online Phần 4: http://bit.ly/DLKT04

 

Phần 5: Hoa Kỳ

Câu 77. Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

  1. Nằm hoàn toàn ở bán cầu đông
  2. Nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
  3. Tiếp giáp với Canada và khu vực Mỹ Latin
  4. Nằm khá tách biệt bới các châu lục khác nên tránh được thiệt hại ở hai cuộc chiến tranh thế giới

Câu 78. Số lượng các bang thuộc lãnh thổ Hoa Kỳ hiện nay (T11/2018)

  1. 48
  2. 49
  3. 50
  4. 51

Câu 79. Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với

  1. Bắc Băng Dương
  2. Đại Tây Dương
  3. Ấn Độ Dương
  4. Thái Bình Dương

Câu 80. Trung tâm kinh tế và tài chính của Hoa Kỳ nằm ở phía

  1. Đông Bắc
  2. Tây Nam
  3. Nam
  4. Vành đai công nghiệp Mặt Trời

Câu 81. Ở Mỹ, người Mỹ gốc Latin phân bố chủ yếu ở các bang

  1. Vùng Đông Bắc
  2. Vùng Tây Nam
  3. Vùng phía Tây
  4. Vùng phía Bắc

Câu 82. Ở Mỹ, người Mỹ gốc châu Á phân bố chủ yếu ở các bang

  1. Vùng Đông Bắc
  2. Vùng Tây Nam
  3. Vùng phía Tây
  4. Vùng phía Bắc

Câu 83. Đặc điểm nào sau đây không đúng cới sự phân bố dân cư của Hoa Kỳ?

  1. Người châu Á chủ yếu phân bố ở bang California và chiếm tỉ lệ thấp trong tổng dân số
  2. Người Mỹ gốc Phi chiếm một tỉ lệ lớn tống dân cư nước Mỹ
  3. Người Mỹ gốc Latin phân bố chủ yếu ở các bang dọc biên giới Mexico
  4. Người Mỹ gốc Âu phân bố chủ yếu ở các bang vùng Đông Bắc và chiếm tỉ lệ lớn nhất

Câu 84. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Hoa Kỳ?

  1. Là quốc gia dân số đông hàng đầu thế giới
  2. Dân số tăng chủ yếu do nhập cư
  3. Xã hội vận hành theo hiến pháp và pháp luật
  4. Người Mỹ bản địa (Indian) phân bố chủ yếu ở các bang vùng Đông Bắc và Đông Nam

Câu 85. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

  1. Nền kinh tế có quy mô GDP theo PPP đứng đầu trên thế giới
  2. Là nền kinh tế vừa giàu vừa mạnh
  3. Nền kinh tế có trình độ khoa học, công nghệ cao hàng đầu thế giới
  4. Thị trường trong nước đóng vai trò quan trọng trong tăng trưởng GDP

Câu 86. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

  1. Nền kinh tế có quy mô GDP thực đứng đầu trên thế giới
  2. Là nền kinh tế vừa giàu vừa mạnh
  3. Nền kinh tế có trình độ khoa học, công nghệ cao hàng đầu thế giới
  4. Nền kinh tế dựa chủ yếu vào xuất khẩu

Câu 87. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với bang Hawai của Hoa Kỳ?

  1. Là quần đảo
  2. Nằm giữa Đại Tây Dương
  3. Có tiềm năng lớn về hải sản
  4. Có tiềm năng lớn về du lịch

Câu 88. Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần là do

  1. Nhập cư
  2. Tỉ suất sinh cao
  3. Tỉ suất gia tăng tự nhiên
  4. Tuổi thọ trung bình tăng cao

Câu 89. Dân cư Hoa Kỳ phân bố không đều, tập trung ở

  1. Vùng Trung Tâm và thưa thớt ở miền Tây
  2. Ven Thái Bình Dương và thưa thớt ở miền Tây
  3. Miền Đông Bắc và thưa thớt ở miền Tây
  4. Ven Thái Bình Dương và thưa thớt ở vùng núi phía Tây

Câu 90. Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng chuyển từ các bang vùng Đông Bắc về các bang

  1. Vùng Tây Bắc và ven Thái Bình Dương
  2. Vùng Trung Tâm và ven Đại Tây Dương
  3. Phía Nam và ven Thái Bình Dương
  4. Phía Bắc và ven Đại Tây Dương

Câu 91. Nhận xét đúng nhất về đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kỳ là

  1. Có quy mô lớn, tính chuyên môn hoá cao, nền kinh tế thị trường điển hình
  2. Có quy mô lớn, sức mua của dân cư nhỏ
  3. Công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hoá rõ rêt, sức mua của dân cư lớn
  4. Phát triển mạnh ở cả 3 khu vực, nhất là công nghiệp và dịch vụ

Câu 92. Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang có xu hướng mở rộng xuống khu vực

  1. Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương
  2. Phía Nam và ven Thái Bình Dương
  3. Phái Đông Nam và ven vịnh Mexico
  4. Ven Thái Bình Dương và vịnh Mexico

Câu 93. Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ như luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hoá chất, dệt… tập trung chủ yếu ở các vùng

  1. Đông Bắc
  2. Ven Thái Bình Dương
  3. Đông Nam
  4. Đồng bằng Trung tâm

Câu 94. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

  1. Có nhiều dự án với quy mô lớn hàng đầu thế giới
  2. Đóng góp nhiều cho các tổ chức quốc tế
  3. Thị trường trong nước là động lực chính của tăng trưởng kinh tế
  4. Đầu tư nước ngoài nhiều, nguồn vốn đầu tư chủ yếu cho các nước đang phát triển

Câu 95. Miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành “cái nôi” của ngành công nghiệp nhờ

  1. Dầu mỏ phong phú
  2. Giàu than và thuỷ điện
  3. Đồng bằng rộng lớn
  4. Nhiều kim loại quý hiếm

Câu 96. Hiện nay ở Hoa Kỳ, người Anh-điêng (người da đỏ, thổ dân châu Mỹ) sinh sống ở

  1. Vùng đồi núi hiểm trở phía Tây
  2. Vùng núi già Appalachian ở phía Đông
  3. Vùng ven vịnh Mexico
  4. Vùng đồng bằng Trung Tâm

Câu 97. Ở Hoa Kỳ, thời tiết bị biến động mạnh, thường xuyên xuất hiện nhiều thiên tai như: lốc xoáy, vòi rồng, mưa đá là do

  1. Lãnh thổ Hoa Kỳ rộng lớn
  2. Lãnh thổ chia thành 3 vùng khác biệt
  3. Địa hình có dạng lòng máng theo hướng Bắc – Nam
  4. Giáp cả hai đại dương lớn là Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

Link test online Phần 5: http://bit.ly/DLKT05

 

Phần 6: Liên Minh Châu Âu (EU)

Câu 98. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư châu Âu?

  1. Gia tăng dân số chậm
  2. Cơ cấu dân số già
  3. Phân bố tập trung ở Bắc Âu và Tây Âu
  4. Dân nhập cư tăng nhanh

Câu 99. Mục đích của EU không phải là xây dựng, phát triển một khu vực

  1. Tự do lưu thông hàng hoá và dịch vụ
  2. Tự do lưu thông con người và tiền vốn
  3. Hợp tác, liên kết về kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối ngoại
  4. Hợp tác chặt chẽ về quân sự

Câu 100. Tự do lưu thông ở thị trường chung châu Âu bao gồm tự do lưu thông về

  1. Con người, hàng hoá, cư trú
  2. Dịch vụ, hàng hoá, tiền vốn, con người
  3. Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc
  4. Tiền vốn, con người, dịch vụ

Câu 101. Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu bao gồm các nội dung

  1. tự do đi lai, tự do cư trú, tự do du lịch
  2. tự do cư trú, tự do du lịch, tự do chọn nơi làm việc
  3. tự do đi lại, tự do cư trú, tự do chọn nơi làm việc
  4. tự do cư trú, tự do chọn nơi làm việc, tự do du lịch

Câu 102. Tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus có trụ sở đặt tại

  1. Liverpool (Anh)
  2. Hamburg (Đức)
  3. Toulouse (Pháp)
  4. Bordeaux (Pháp)

Câu 103. Việc sử dụng đồng Euro không mang lại lợi ích nào dưới đây?

  1. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu
  2. Thủ tiêu những rủi ro khi thực hiện những chuyển đổi ngoại tệ
  3. Việc chuyển giao vốn trong các nước thành viên thuận lợi
  4. Thuận tiện hơn cho việc lưu trữ tiền mặt cá nhân và hộ gia đình

Câu 104. Người dân các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của

  1. Tự do di chuyển
  2. Tự do lưu thông tiền vốn
  3. Tự do lưu thông dịch vụ
  4. Tự do lưu thông hàng hoá

Câu 105. Cộng đồng được thành lập năm 1951 với 6 quốc gia thành viên ở châu Âu là

  1. Cộng đồng năng lượng và nguyên tử châu Âu
  2. Công đồng kinh tế châu Âu
  3. Cộng đồng than, thép châu Âu
  4. Cộng đồng châu Âu

Câu 106. Trụ sở của liên minh châu âu EU đặt tại

  1. Paris (Pháp)
  2. Brussels (Bỉ)
  3. Berlin (Đức)
  4. Amsterdam (Hà Lan)

Câu 107. Tôn chỉ hoạt động của Liên minh châu Au EU là

  1. Đa dạng và hội nhập
  2. Thống nhất trong đa dạng
  3. Đa dạng và phát triển
  4. Tự do lưu thông

Câu 108. Mục đích cơ bản của việc ra đời liên minh châu Âu là

  1. Phục hồi kinh tế, vị trí sau chiến tranh
  2. Tăng cường năng lực về quân sự
  3. Đảm bảo an ninh, quốc phòng
  4. Tạo lập khối chính trị thống nhất

Câu 109. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu EU

  1. Là liên minh thành công trên nhiều lĩnh vực
  2. Nhập cư từ các nước đang phát triển (thuộc châu Á) là nguy cơ lớn của châu Âu cần giải quyết hiện nay
  3. Khu vực có dân số già
  4. Pháp và Đức là những quốc gia có nền kinh tế hàng đầu của Liên minh châu Âu

Câu 110. Đồng tiền chung Euro được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

  1. 1990
  2. 1995
  3. 1997
  4. 1999

Link test online Phần 6: http://bit.ly/DLKT06

 

Phần 7: Đông Nam Á

Câu 111. Việt Nam hiện nay (T11/2018) là thành viên của các tổ chức quốc tế nào sau đây?

  1. ASEAN, WTO, APEC
  2. ASEAN, APEC, NATO
  3. ASEAN, WTO, AU
  4. ASEAN, WTO, APEC, AU, IMF, WB

Câu 112. Đông Nam Á gồm các nước nằm ở

  1. Bán đảo Đông Dương và quần đảo Mã Lai
  2. Bán đảo Trung – Ấn và quần đảo Philippines
  3. Bán đảo Trung – Ấn và quần đảo Mã Lai
  4. Bán đảo Đông Dương và quần đảo Philippines

Câu 113. Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa

  1. Lục địa Á – Âu và lục địa Phi
  2. Lục địa Á – Âu và lục địa Australia
  3. Lục địa Á – Âu và lục địa Nam Mĩ
  4. Lục địa Á – Âu và lục địa Nam Cực

Câu 114. Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN vào năm

  1. 1994
  2. 1995
  3. 1996
  4. 1997

Câu 115. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á?

  1. Dân số đông
  2. Tốc độ gia tăng dân số còn cao
  3. Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao
  4. Dân số phân bố chủ yếu ở vùng Đông Nam Á lục địa

Câu 116. Quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập ASEAN

  1. Indonesia
  2. Brunei
  3. Singapore
  4. Thái Lan

Câu 117. Ba quốc gia ở Đông Nam Á có đa số dân cư theo đạo Hồi là

  1. Malaysia, Indonesia, Brunei
  2. Philippines, Campuchia, Indonesia
  3. Indonesia, Philippines, Brunei
  4. Malaysia, Indonesia, Singapore

Câu 118. Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á đã không đưa đến

  1. Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt, sản xuất
  2. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo
  3. Sự năng động trong lối sống của dân cư
  4. Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán

Câu 119. Các quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á theo chế độ Quân chủ lập hiến

  1. Thái Lan và Campuchia
  2. Indonesia và Singapore
  3. Timo Leste và Myanmar
  4. Lào và Philippines

Câu 120. Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam Á chủ yếu dựa vào

  1. Trình độ khoa học kỹ thuật cao
  2. Sự suy giảm của các cường quốc khác
  3. Nguồn lao động dồi dào và giá nhân công thấp
  4. Nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao

Câu 121. Công nghiệp các nước Đông Nam Á hiện nay không phát triển theo hướng

  1. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài
  2. Hiện đại hoá thiết bị, chuyển giao công nghệ
  3. Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu
  4. Chú trọng sản xuât các mặt hàng công nghệ cao

Câu 122. Trong giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hoá, các nước Đông Nam Á đã áo dụng biện pháp

  1. Chú trọng xây dựng các ngành công nghiệp chế biến tinh xảo
  2. Tập trung phát triển công nghiệp có trình độ cao
  3. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động
  4. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng

Câu 123. Cơ sở vũng chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á được ASEAN xác định là

  1. Đời sống nhân dân được nâng cao
  2. Môi trường hoà bình, ổn dịnh trong khu vực
  3. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
  4. Sự hợp tác và cạnh tranh gay gắt giữa các nước

Câu 124. Phát biểu nào sau đây không đúng về khu vực Đông Nam Á?

  1. Có vị trí chiến lược quan trọng
  2. Dân số đông, giàu kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp, công nghiệp
  3. Giàu tài nguyên khoáng sản, thuỷ sản
  4. ASEAN là tổ chức có 10 quốc gia thành viên

Câu 125. Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về thành tự mà ASEAN đã đạt được từ khi thành lập đến nay?

  1. Tạo dựng được một môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực
  2. Đã có 10 thành viên với GDP khá lớn và tăng nhanh
  3. Đời sống nhân dân được cải thiện, bộ mặt các quốc gia thay đổi
  4. Hạn chế được sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các quốc gia

Câu 126. Diện tích gieo trồng lúa gạo của các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm xuống do

  1. Sản xuất lúa gạo đã đáo ứng được nhu cầu của nhân dân
  2. Năng suất tăng lên nhanh chóng
  3. Do thời tiết trong khu vực diễn biến thất thường
  4. Chuyển đổi mục đich sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

Câu 127. Nguyên nhân chính làm cho cấc nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của biển để đánh bắt hải sản là

  1. Phương tiện đánh bắt còn lạc hậu
  2. Thời tiết trong khu vực diễn biến rất thất thường
  3. Tác động của các hoạt động tranh chấp chủ quyền biển, đảo
  4. Môi trường biển trong khu vực bị ô nhiễm trầm trọng

Câu 128. Biển Đông có vai trò ngày càng quan trọng đối với khu vực và thế giới không phải bởi lý do nào dưới đây?

  1. Vị trí nằm trên đường hàng hải quốc tế quan trọng
  2. Sự dồi dào về trữ lượng dầu khí, băng cháy
  3. Sự phong phú tài nguyên sinh vật và tài nguyên du lịch
  4. Điều hoá khí hậu cho các nước xung quanh

Câu 129. Đặc điểm nào dưới đây không phải của nền nông nghiệp các nước Đông Nam Á?

  1. Lúa gạo là cây lương thực quan trọng nhất
  2. Có thế mạnh về cây công nghiệp
  3. Có truyền thống về đánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản
  4. Chăn nuôi là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

Câu 130. Ở Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây không có đường biên giới ở biển Đông?

  1. Malaysia
  2. Indonesia
  3. Thái Lan
  4. Myanmar

Câu 131. Việt Nam gia nhập WTO vào năm

  1. 1995
  2. 1997
  3. 2007
  4. 2008

Link test online Phần 7: http://bit.ly/DLKT07

Còn tiếp…

 

Trắc nghiệm Địa lí kinh tế
4.1 (82.86%) 7 vote[s]

Gửi phản hồi