Trắc nghiệm Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Trắc nghiệm Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

TRẮC NGHIỆM

ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

CÓ ĐÁP ÁN + ONLINE TEST

 

Trắc nghiệm – Phần 1

Bạn cần đăng nhập để xem nội dung này!

Câu 2. Trong những luận điểm sau đây nói về chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam, luận điểm nào là sai?

  1. Chia Việt Nam ra thành 3 xứ để cai trị: Bắc Kỳ, Trung Kỳ, Nam Kỳ
  2. Chính sách khai thác thuộc địa
  3. Thực hiện chính sách dung túng, duy trì các thủ tục lạc hậu trong nhân dân ta
  4. Thực hiện khẩu hiệu: tự do, bình đẳng, bác ái

Câu 3. Đại biểu các tổ chức cộng sản nào đã tham dự Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?

  1. Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn
  2. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng
  3. An Nam Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn
  4. Đông Dương Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

Câu 4. Tác phẩm Đường cách mệnh được xuất bản vào năm nào?

  1. 1911
  2. 1917
  3. 1927
  4. 1930

Câu 5. Luận cương Chính trị do đồng chí Trần Phú khởi thảo ra đời vào thời gian nào?

  1. 2/1930
  2. 5/1930
  3. 10/1930
  4. 12/1930

Câu 6. Ai là Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Đông Dương?

  1. Hồ Chí Minh
  2. Trần Văn Cung
  3. Trần Phú
  4. Lê Hồng Phong

Câu 7. Đảng xác định chủ trương đấu tranh trong những năm 1936 – 1939 là gì?

  1. Đòi quyền tự do, dân chủ, cơm áo và hoà bình
  2. Đòi quyền dân chủ
  3. Đòi quyền dân sinh
  4. Đòi lập chính quyền của nhân dân

Câu 8. Trong giai đoạn 1936 – 1939, Đảng chủ trương sử dụng hình thức tổ chức và biện pháp đấu tranh nào?

  1. Công khai, hợp pháp
  2. Nửa công khai, nửa hợp pháp
  3. Bí mật, bất hợp pháp
  4. Tất cả các hình thức trên

Câu 9. Phát xít Nhật tiến vào xâm lược Việt Nam khi nào?

  1. 9/1939
  2. 9/1940
  3. 9/1941
  4. 9/1942

Câu 10. Hướng chỉ đạo chiến lược mà Hội nghị lần thứ sau (11/1939), Hội nghị lần thứ bảy (11/1940) và Hội nghị lần thứ tám (5/1941) quyết định là gì?

  1. Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày
  2. Đòi quyền dân chủ, dân sinh
  3. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
  4. Thực hiện cách mạng điền địa

Câu 11. Việt Nam giải phóng quân được thành lập vào thời gian nào?

  1. 22/12/1944
  2. 10/05/1945
  3. 15/05/1945
  4. 19/12/1946

Câu 12. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” ra đời khi nào?

  1. 09/03/1945
  2. 12/03/1945
  3. 09/03/1946
  4. 12/03/1946

Câu 13. Khẩu hiệu nào sau đây được nêu ra trong Cao trào kháng Nhật cứu nước?

  1. Đánh đuổi thực dân Pháp
  2. Đánh đuổi phát xít Nhật
  3. Đánh đuổi phát xít Nhật – Pháp
  4. Phản đối xâm lược

Câu 14. Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc ra lệnh Tổng khởi nghĩa vào thời gian nào?

  1. Đêm 13/08/1945
  2. Ngày 13/08/1945
  3. Đêm 15/08/1945
  4. Ngày 15/08/1945

Câu 15. Những khó khăn nghiêm trọng đối với nước ta sau Cách mạng Tháng Tám (1945) là gì?

  1. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá
  2. Kinh tế kiệt quệ, nạn đói hoành hành
  3. Hơn 90% dân số không biết chữ
  4. Tất cả các phương án trên

Câu 16. Sau ngày tuyên bố độc lập, Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết là gì?

  1. Chống ngoại xâm
  2. Chống ngoại xâm và nội phản
  3. Diệt giặc đói
  4. Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm

Câu 17. Chỉ thị về kháng chiến kiến quốc xác định nhiệm vụ chủ yếu và cấp bách cần thực hiện là gì?

  1. Củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược
  2. Bài trừ nội phản
  3. Cải thiện đời sống cho nhân dân
  4. Tất cả các phương án trên

Câu 18. Chỉ thị về kháng chiến kiến quốc xác định kẻ thù chính của dân tộc Việt Nam là ai?

  1. Thực dân Pháp xâm lược
  2. Phát xít Nhật
  3. Quân đội Tưởng Giới Thạch
  4. Việt gian

Câu 19. Sau Cách mạng Tháng Tám, Đảng đã phát động phong trào nào để chống nạn mù chữ?

  1. Xây dựng nếp sống văn hoá mới
  2. Bình dân học vụ
  3. Hũ gạo cứu đói
  4. Tuần lễ vàng

Câu 20. Chỉ thị kháng chiến kiến quốc chủ trương thực hiện nguyên tắc gì trong quan hệ ngoại giao?

  1. Mở rộng đối ngoại nhân dân
  2. Mở rộng quan hệ với các Đảng khác
  3. Thêm bạn bớt thù
  4. Hợp tác bình đẳng

Câu 21. Hiệp định Sơ bộ Pháp – Việt được ký vào thời gian nào?

  1. 28/02/1946
  2. 06/03/1946
  3. 14/09/1946
  4. 20/12/1946

Câu 22. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến do ai soạn thảo?

  1. Trường Chinh
  2. Võ Nguyên Giáp
  3. Hồ Chí Minh
  4. Phạm Văn Đồng

Câu 23. Ai là tác giả của tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi”?

  1. Trường Chinh
  2. Võ Nguyên Giáp
  3. Hồ Chí Minh
  4. Phạm Văn Đồng

Câu 24. Đại hội đại biểu lần thứ II (1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương diễn ra tại đâu?

  1. Hà Nội
  2. Thái Nguyên
  3. Tuyên Quang
  4. Cao Bằng

Câu 25. Đảng Cộng sản Đông Dương được đổi tên thành Đảng Lao động Việt Nam vào thời gian nào?

  1. 8/1945
  2. 12/1946
  3. 2/1951
  4. 5/1954

Link test online Phần 1: http://bit.ly/DLCM01

Trắc nghiệm – Phần 2

Câu 26. Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược đã đưa ra phương châm tiến hành kháng chiến là gì?

  1. Kháng chiến toàn dân
  2. Kháng chiến toàn diện, lâu dài
  3. Dựa vào sức mình là chính
  4. Tất cả các phương án trên

Câu 27. Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam (2/1951) đã nêu ra các tính chất của xã hội Việt Nam lúc đó là gì?

  1. Thuộc địa nửa phong kiến
  2. Dân chủ nửa phong kiến
  3. Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến
  4. Dân chủ nhân dân

Câu 28. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc vời gian nào?

  1. 07/05/1954
  2. 05/07/1954
  3. 21/07/1954
  4. 10/10/1954

Câu 29. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kéo dài bao nhiêu năm?

  1. 9 năm
  2. 15 năm
  3. 24 năm
  4. 30 năm

Câu 30. Chiến thắng nào được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một Bạch Đằng, một Chi Lăng hay một Đống Đa trong thế kỷ XX?

  1. Biên Giới
  2. Điện Biên Phủ
  3. Điện Biên Phủ trên không
  4. Đại thắng Mùa Xuân 1975

Câu 31. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết, Việt Nam bị chia cắt bởi giới tuyến tạm thời nào?

  1. Vĩ tuyến 16
  2. Vĩ tuyến 17
  3. Vĩ tuyến 18
  4. Vĩ tuyến 19

Câu 32. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết vào thời gian nào?

  1. 07/05/1954
  2. 05/07/1954
  3. 21/07/1954
  4. 10/10/1954

Câu 33. “Đường lối cách mạng miền Nam” do ai dự thảo?

  1. Hồ Chí Minh
  2. Lê Đức Thọ
  3. Võ Nguyên Giáp
  4. Lê Duẩn

Câu 34. Đại hội lần thứ III của Đảng đã xác định cách mạng Việt Nam giai đoạn đó có mấy nhiệm vụ chiến lược?

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu 35. Đại hội lần thứ III của Đảng diễn ra vào thời gian nào?

  1. 2/1951
  2. 5/1954
  3. 9/1955
  4. 9/1960

Câu 36. Chiến thắng lịch sử của trận “Điện Biên Phủ trên không” diễn ra vào năm nào?

  1. 1964
  2. 1968
  3. 1972
  4. 1975

Câu 37. Dân tộc ta đã đánh bại mấy chiến lược chiến tranh xâm lược của đế quốc Mỹ?

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu 38. Đại hội III khẳng định: muốn cải thiện tình trạn lạc hậu của nước ta không có con đường nào khác ngoài con đường …

  1. Cơ giới hoá XHCN
  2. Công nghiệp hoá XHCN
  3. Điện khí hoá XHCN
  4. Tự động hoá XHCN

Câu 39. Đại hội III xác định mục tiêu cơ bản của công nghiệp hoá XHCN là gì?

  1. Xây dựng một nền kinh tế XHCN cân đối và hiện đại, bước dầu xây dựng cơ sở vật chất và kỹ thuật của CNXH
  2. Phát triển mạnh lực lượng sản xuất, xây dựng quan hệ sản xuất mới XHCN
  3. Xây dựng nền kinh tế đi đôi với đảm bảo quốc phòng và an ninh
  4. Phát triển mạnh nền kinh tế, đảm bảo dân giàu nước mạnh

Câu 40. Đại hội nào của Đảng xác định trong chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ ở nước ta phải lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu?

  1. Đại hội III
  2. Đại hội IV
  3. Đại hội V
  4. Đại hội Vi

Câu 41. Một trong những đặc trưng của công nghiệp hoá thời kỳ trước đổi mới là?

  1. CNH theo mô hình kinh tế mở, hướng ngoại
  2. CNH theo mô hình kinh tế khép kín, hướng nội và thiên về công nghiệp nặng
  3. CNH theo mô hình kinh tế khép kín, hướng nội và thiên về công nghiệp nhẹ
  4. CNH theo mô hình hướng về xuất khẩu

Câu 42. Một trong những sai lầm của CNH thời kỳ trước đổi mới là:

  1. Nóng vội, giản đơn, chủ quan duy ý chí, ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế xã hội
  2. Kết hợp chặt chẽ phát triển công nghiệp với phát triển nông nghiệp
  3. Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ
  4. Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu

Câu 43. Đại hội VI của Đảng (12/1986) cụ thể hoá nội dung của CNH là:

  1. Thực hiện cho được mục tiêu dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh
  2. Thực hiện cho bằng được ba Chương trình mục tiêu về: lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu
  3. Xây dựng nền kinh tế cân đối hiện đại
  4. Đẩy mạnh CNH, HĐH gắn với phát triển nền kinh tế tri thức

Câu 44. CNH HĐH là:

  1. Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lý kinh tế, xã hội
  2. Từ lao động thủ công là chinh sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện và phương pháp tiên tiến, hiện đại
  3. Dựa trên sự phát triển công nghiệp và tiến bộ khoa học, công nghệ, tạo ra năng suất lao động xã hội cao
  4. Tất cả các phương án trên

Câu 45. Thời kỳ đổi mới, CNH, HĐH được tiến hành trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của ai?

  1. Nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước
  2. Các doanh nghiệp liên doanh
  3. Nhà nước, toàn dân và mọi thành phần kinh tế
  4. Thành phần kinh tế tư nhân

Câu 46. Một trong những quan điểm cơ bản của Đảng về CNH, HĐH thời kỳ đổi mới là:

  1. Lấy việc thu hút vốn là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững
  2. Coi khoa học công nghệ là nền tảng và động lực của CNH, HĐH
  3. Kinh tế phải phát triển nhanh
  4. CNH, HĐH phải thực hiện tuần tự

Câu 47. Nghị quyết 26-NQ/TW/2008 về tam nông là đề cập đến

  1. Nông nghiệp, nông dân, nông thôn
  2. Nông nghiệp, nông dân, nông hộ
  3. Nông nghiệp, nông thôn, nông vụ
  4. Nông nghiệp, nông dân, nông trường

Câu 48. Cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới là cơ chế nào?

  1. Cơ chế thị trường
  2. Cơ chế kế hoạch
  3. Cơ chế kế hoạch hoá tập trung, quan liêu, bao cấp
  4. Cơ chế thị trường dịnh hướng XHCN

Câu 49. Chế độ bao cấp được thực hiện dưới các hình thức chủ yếu nào?

  1. Bao cấp qua giá
  2. Bao cấp qua chế độ tem phiếu
  3. Bao cấp qua chế độ cấp phát vốn
  4. Tất cả các phương án trên

Câu 50. Mục đích phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là gì?

  1. Vì con người, giải phóng lực lượng sản xuất, phát triển kinh tế để nâng cao đời sống cho mọi người, mọi người đều được hưởng những thành quả phát triển
  2. Tất cả vì lợi nhuận
  3. Phục vụ lợi ích của các nhà tư bản
  4. Bảo vệ và phát triển chủ nghĩa tư bản

Link test online Phần 2: http://bit.ly/DLCM02

Trắc nghiệm – Phần 3

Câu 51. Đại hội X của Đảng khẳng định nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta gồm mấy thành phần kinh tế?

  1. 3
  2. 4
  3. 5
  4. 6

Câu 52. Thành phần kinh tế nào là lực lượng vật chất quan trọng để Nhà nước định hướng và điều tiết nền kinh tế

  1. Kinh tế nhà nước
  2. Kinh tế tư nhân
  3. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
  4. Kinh tế tập thể

Câu 53. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam được chính thức nêu ra tại Đại hội nào của Đảng?

  1. Đại hội VI
  2. Đại hội VII
  3. Đại hội VIII
  4. Đại hội IX

Câu 54. Đại hội XII của Đảng xác định thành phần kinh tế nào là một động lực quan trọng của nền kinh tế?

  1. Kinh tế nhà nước
  2. Kinh tế tư nhân
  3. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
  4. Kinh tế tập thể

Câu 55. Đại hội XII (2016) của Đảng xác định phải đẩy mạnh cơ cấu lại doanh nghiệp nhà nước theo hướng tập trung vào

  1. Những địa bàn quan trọng, an ninh, quốc phòng
  2. Nhưng lĩnh vực thiết yếu, then chốt
  3. Những lĩnh vực mà doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác không đầu tư
  4. Tất cả các phương án trên

Câu 56. Đại hội X của Đảng khẳng định nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có mấy chế độ sở hư?

  1. 3
  2. 4
  3. 5
  4. 6

Câu 57. Tổ chức nào sau đây không thuộc các đoàn thể chính trị – xã hội?

  1. Đoàn Thanh niên
  2. Hội Phụ nữ
  3. Hiệp hội Khoa học công nghệ
  4. Hội Nông dân

Câu 58. Mục tiêu chủ yếu của đổi mới hệ thống chính trị là gì?

  1. Xây dựng vững chắc hệ thống chính trị
  2. Thực hiện tốt hơn dân chủ xã hội chủ nghĩa, phát huy quyền làm chủ của nhân dân
  3. Tránh tình trạng quan liêu, bảo thủ, trì trệ của hệ thống chính trị
  4. Nâng cao tính tổ chức, kỷ luật nghiêm minh trong hệ thống chính trị

Câu 59. Bản “Đề cương văn hoá Việt Nam” do đồng chí Trường Chinh dự thảo vào năm nào?

  1. 1939
  2. 1943
  3. 1945
  4. 1946

Câu 60. Theo “Đề cương văn hoá Việt Nam”, nền văn hoá mới Việt Nam có những nguyên tắc gì?

  1. Dân tộc hoá
  2. Đại chúng hoá
  3. Khoa học hoá
  4. Tất cả các phương án trên

Câu 61. Cương lĩnh năm 1991 quan niệm nền văn hoá Việt Nam có đặc trưng gì?

  1. Có nội dung XHCN, có tính dân tộc, tính Đảng và tính nhân dân
  2. Tiên tiến, đạm đà bản sắc dân tộc
  3. Tiên tiến và có nội dung XHCN
  4. Tính dân tộc, tính Đảng và tính nhân dân

Câu 62. Nhiệm vụ đầu tiên về xây dựng văn hoá của nước Việt Nam độc lập là gì?

  1. Diệt giặc đói và giặc dốt
  2. Chống nạn mù chữ
  3. Giáo dục lại tinh thần nhân dân
  4. Cả B và C

Câu 63. Đại hội nào của Đảng chủ trương “Các vấn đề chinh sách xã hội đều được giải quyết theo tinh thần xã hội hoá”?

  1. Đại hội VI
  2. Đại hội VII
  3. Đại hội VIII
  4. Đại hội IX

Câu 64. Đại hội nào của Đảng xác định: “Công tác đối ngoại phải trở thành một mặt trận chủ động tích cực trong đấu tranh nhằm làm thất bại chính sách của các thế lực hiếu chiến mưu toan chống phá cách mạng nước ta”?

  1. Đại hội V
  2. Đại hội VII
  3. Đại hội VIII
  4. Đại hội IX

Câu 65. Tài liệu “Đời sống mới” được Hồ Chí Minh viết vào năm nào?

  1. 1943
  2. 1945
  3. 1947
  4. 1954

Câu 66. Đảng ta nhấn mạnh việc hợp tác toàn diện với nước nào luôn là hòn đá tảng trong chính sách đối ngoại của Việt Nam

  1. Liên Xô
  2. Trung Quốc
  3. Lào
  4. Nhật Bản

Câu 67. Ưu tiên trong chính sách đối ngoại của Việt Nam giai đoạn 1975 – 1986 là xây dựng quan hệ hợp tác toàn diện với nước nào?

  1. Liên Xô
  2. Trung Quốc
  3. Lào
  4. Nhật Bản

Câu 68. Việt Nam gia nhập Hội đồng Tương trợ kinh tế (SEV) vào năm nào

  1. 1975
  2. 1976
  3. 1977
  4. 1978

Câu 69. Việt Nam gia nhập Ngân hàng phát triển châu Á (ADB) vào năm nào?

  1. 1965
  2. 1966
  3. 1967
  4. 1968

Câu 70. Biện pháp tiếp tục đổi mới tổ chức và hoạt động của Quốc hội là nhằm xây dựng và hoàn thiện thành tố nào trong hệ thống chính trị Việt Nam?

  1. Đảng Cộng sản Việt Nam
  2. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
  3. Mặt trận Tổ quốc
  4. Các đoàn thế chính trị – xã hội

Câu 71. Thành tố nào trong hệ thống chính trị Việt Nam vừa là lãnh đạo, vừa là bộ phận của hệ thống đó?

  1. Đảng Cộng sản Việt Nam
  2. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
  3. Mặt trận Tổ quốc
  4. Các đoàn thể chính trị – xã hội

Câu 72. Thành tố nào trong hệ thống chính trị Việt Nam giữ vai trò giám sát và phản biện xã hội?

  1. Đảng Cộng sản Việt Nam
  2. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
  3. Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị – xã hội
  4. Cả A và B

Câu 73. Đại hội nào của Đảng đưa ra chủ trương phát triển toàn diện, mạnh mẽ các lĩnh vực văn hoá, xã hội hài hoà với phát triển kinh tế?

  1. Đại hội IX
  2. Đại hội X
  3. Đại hội XI
  4. Đại hội XII

Câu 74. Trong các quan điểm về giải quyết các vấn đề xã hội, quan điểm nào khẳng định mục tiêu cuối cùng và cao nhất của sự phát triển là vì con người, vì một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh?

  1. Kết hợp các mục tiêu kinh tế với các mục tiêu xã hội
  2. Xây dựng và hoàn thiện thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với tiến bộ, công bằng xã hội trong từng bươc và từng chính sách phát triển
  3. Chính sách xã hội được thực hiện trên cơ sở phát triển kinh tế gắn bó hữu cơ giữa quyền lợi và nghĩa vụ, giữa cống hiến và hưởng thụ
  4. Coi trọng chỉ tiêu GDP bình quân đầu người gắn với chỉ tiêu phát triển con người (HDI) và chỉ tiêu phát triển các lĩnh vực xã hội

Câu 75. Đại hội nào của Đảng đề ra phương châm “Việt Nam muốn là bạn với các nước trong dộng đồng thế giới, phấn đấu vì hoà bình, độc lập và phát triển”

  1. Đại hội VII
  2. Đại hội VIII
  3. Đại hội IX
  4. Đại hội X

Link test online Phần 3: http://bit.ly/DLCM03

Trắc nghiệm – Phần 4

Câu 76. Tại Đại hội nào Đảng đã nêu ra quan điểm: “thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hoà bình, hợp tác và phát triển; đa phương hoá, đa dạng hoá các quan hệ quốc tế; chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế”?

  1. Đại hội VII
  2. Đại hội VIII
  3. Đại hội IX
  4. Đại hội X

Câu 77. Đại hội nào đã thể hiện bước phát triển mới về tư duy đối ngoại – chuyển từ “hội nhập kinh tế quốc tế” lên “hội nhập quốc tế”?

  1. Đại hội IX
  2. Đại hội X
  3. Đại hội XI
  4. Đại hội XII

Câu 78. Trong quan hệ quốc tế, Đảng ta chỉ đạo phải nắm vững hai mặt nào?

  1. Hoà bình và hợp tác
  2. Tự chủ và phát triển
  3. Tự chủ và đấu tranh
  4. Hợp tác và đấu tranh

Câu 79. Khuyết tật của cơ chế quản lý kinh tế kế hoạch hoá, tập trung, quan liêu, bao cấp là gì?

  1. Thủ tiêu cạnh tranh và kìm hãm tiến bộ khoa học công nghệ
  2. Triệt tiêu động lực kinh tế đối với người lao động
  3. Không kích thích tính năng động, sáng tạo của các đơn vị sản xuất kinh doanh
  4. Tất cả các phương án trên

Câu 80. Mô hình kinh tế tổng quát của Việt Nam trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội là gì?

  1. Kinh tế thị trường
  2. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
  3. Kinh tế hàng hoá nhiều thành phần
  4. Kinh tế tự nhiên

Câu 81. Thuật ngữ “Hệ thống chính trị” được Đảng Cộng sản Việt Nam sử dụng lần đầu tiên khi nào?

  1. Hội nghị Trung ương 6 khoá VI
  2. Hội nghị Trung ương 2 khoá VII
  3. Hội nghị Trung ương 9 khoá IX
  4. Hội nghị Trung ương 10 khoá IX

Câu 82. Trọng tâm của đổi mới hệ thống chính trị là gì?

  1. Đổi mới tổ chức và phương thức hoạt động của Quốc hội
  2. Đổi mới tổ chức và phương thức hoạt động của các bộ phận cấu thành hệ thống chính trị
  3. Đổi mới quy trình xây dựng luật
  4. Đẩy mạnh cải cách hành chính, đổi mới tổ chức và hoạt động của Chính phủ

Câu 83. Vấn đề mấu chốt nhất, khó khăn nhất trong đổi mới phương thức hoạt động của hệ thống chính trị là đổi mới phương thức hoạt động của thành tố nào?

  1. Đảng Cộng sản
  2. Nhà nước pháp quyền XHCN
  3. Mặt trận Tổ quốc
  4. Các đoàn thể chính trị – xã hội

Câu 84. Yếu tố nào sau đây được coi là nền tảng tinh thần của xã hội, là mục tiêu, là động lực phát triển bền vững đất nước?

  1. Kinh tế
  2. Chính trị
  3. Văn hoá
  4. Các vấn đề xã hội

Câu 85. “Làm cho dân có ăn, làm cho dân có mặc, làm cho dân có chỗ ở, làm cho dân được học hành” là những chính sách xã hội cấp bách được Đảng ta đưa ra trong giai đoạn nào?

  1. Trước Cách mạng Tháng Tám
  2. Ngay sau Cách mạng Tháng Tám
  3. Sau Hội nghị Giơ-ne-vơ
  4. Sau Hiệp định Paris

Câu 86. Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

  1. 1976
  2. 1986
  3. 1991
  4. 1995

Câu 87. Trong giai đoạn 1954 – 1960, ta đã đánh bại chiến lược chiến tranh nào của Mỹ?

  1. Việt Nam hoá chiến tranh
  2. Chiến tranh cục bộ
  3. Chiến tranh đặc biệt
  4. Chiến tranh đơn phương

Câu 88. Đại hội nào của Đảng nêu ra quan điểm “chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế”?

  1. Đại hội IX
  2. Đại hội X
  3. Đại hội XI
  4. Đại hội XII

Câu 89. Trước thời kỳ đổi mới, nước ta đã tiến hành công nghiệp hoá trong bao nhiêu năm?

  1. 15 năm
  2. 25 năm
  3. 30 năm
  4. 41 năm

Câu 90. Trong thời kỳ 1960 – 1985, Đảng ta đã chủ trương tiến hành công nghiệp hoá thiên về phát triển lĩnh vực nào?

  1. Nông nghiệp
  2. Sản xuất lương thực – thực phẩm
  3. Công nghiệp nặng
  4. Hàng xuất khẩu

Câu 91. Yếu tố nào được coi là nền tảng và động lực của công nghiệp hoá – hiện đại hoá?

  1. Khoa học và công nghệ
  2. Con người
  3. Vốn
  4. Cơ cấu kinh tế

Câu 92. Trong năm yếu tố chủ yếu tác động đến tăng trưởng kinh tế, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

  1. Khoa học và công nghệ
  2. Con người
  3. Vốn
  4. Cơ cấu kinh tế và thể chế chính trị

Câu 93. Đảng ta chủ trương đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế gì?

  1. Kinh tế nông nghiệp
  2. Kinh tế công nghiệp
  3. Kinh tế kế hoạch
  4. Kinh tế trí thức

Câu 94. Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam được ký khi nào?

  1. 07/05/1954
  2. 21/07/1954
  3. 27/01/1973
  4. 30/04/1975

Câu 95. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên thực hiện chủ trương “vô sản hoá” vào năm nào?

  1. 1917
  2. 1925
  3. 1928
  4. 1929

Câu 96. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, chế độ phân phối được thể hiện qua các hình thức nào?

  1. Bao cấp qua giá, tem phiếu và chế độ cấp phát vốn
  2. Theo kết quả lao động, hiệu quả kinh tế, an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
  3. Theo mức đóng góp vốn và các nguồn lực khác
  4. Cả B và C

Câu 97. Giai đoạn 1965 – 1975, Đảng ta đã đề ra phương châm đấu tranh nào cho miền Nam?

  1. Đánh nhanh, thắng nhanh
  2. Đánh chắc, tiến chắc
  3. Đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh chính trị, triệt để vận dụng ba mũi giáp công
  4. Đấu tranh chính trị là chủ yếu, tránh bộc lộ lực lượng để giữ gìn lực lượng cách mạng

Câu 98. Đồng chí nào đưa ra dự thảo Đường lối cách mạng miền Nam?

  1. Hồ Chí Minh
  2. Võ Nguyên Giáp
  3. Lê Duẩn
  4. Trường Chinh

Câu 99. Chỉ thị 100-CT/TW của Ban Bí thư Trung ương Đảng về “cải tiến công tác khoán, mở rộng khoán sản phẩm đến nhóm lao động và người lao động trong hợp tác xã nông nghiệp” được ban hành năm nào?

  1. 1980
  2. 1981
  3. 1985
  4. 1986

Câu 100. Đại hội nào của Đảng đã quyết định đổi tên Đảng Lao động Việt Nam thành Đảng Cộng sản Việt Nam?

  1. Đại hội II
  2. Đại hội III
  3. Đại hội IV
  4. Đại hội VI

Link test online Phần 4: http://bit.ly/DLCM04

Trắc nghiệm – Đúng/Sai

Câu 1. Tháng 3/1935 Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng họp ở Hương Cảng (Trung Quốc)

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 2. Ngày 12/03/1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 3. Tháng 6/1945, Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam cách mạng

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 4. Ngày 12/03/1945 Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc”

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 5. Tại Đại hội lần thứ II (2/1951) Đảng ta đã đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dương

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 6. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng xác định: Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mỹ và bè lũ tay sai, thực hiện hoà bình thống nhất nước nhà, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 7. Cuộc Tổng khởi nghĩa Cách mạng Tháng Tám diễn ra trong vòng 15 ngày

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 8. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (1960) họp tại thủ đô Hà Nội

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 9. Sau hiệp định Giơ-ne-vơ (7/1954), đất nước ta tạm thời chia làm 3 miền.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 10.Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là Nguyễn Ái Quốc.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 11. Năm 1954 miền Bắc nước ta được giải phóng, Đảng chủ trương đưa miền Bắc quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 12. Hội nghị Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam được ký vào ngày 27/01/1973

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 13.Đường lối công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam chính thức được hình thành từ năm 1960

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 14. Hội nghị Trung ương lần thứ 6 của Đảng (7/1954) đã xác định thực dân Pháp là kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 15. Đại hội VI (1986) của Đảng xác định nội dung chính công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa là phải thực hiện cho bằng được ba chương trình mục tiêu là” Lương thực – thực phẩm; hàng tiêu dùng; hàng nhập khẩu/

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 16.Đại hội V (1982), Đảng xác định: Công nghiệp là mặt trận hàng đầu.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 17. Đại hội VIII (1996), Đảng chủ trương chuyển sang thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 18. Khái niệm “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” được Đảng ta chính thức đưa ra tại Đại hội lần thứ VI (1986).

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 19. Chế độ bao cấp ở Việt Nam được thực hiện dưới các hình thức chủ yếu: bao cấp qua giá, bao cấp qua chế độ tem phiếu; bao cấp theo chế độ cấp phát vốn của ngân sách.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 20. Công nghiệp hoá thời kỳ trước đổi mới ở nước ta là thiên về phát triển công nghiệp nhẹ.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 21. Chủ lực thực hiện công nghiệp hoá trước đổi mới là toàn thể nhân dân.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 22. Đại hội VII của Đảng xác định cơ chế vận hành của nền kinh té hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là “cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước”.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 23. Trong thời kỳ đổi mới, Đảng ta đưa ra quan điểm công nghiệp hoá, hiện đại hoá phải gắn với phát triển kinh tế công nghiệp.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 24. Cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới là cơ chế kế hoạch hoá tập trung, quan liêu, bao cấp.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 25. Trước đổi mới, chúng ta phân bổ mọi nguồn lực theo thị trường là chủ yếu.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 26. Kinh tế thị trường là sản phẩm riêng có của chủ nghĩa tư bản.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 27. Đảng ta xác định trong nền kinh tế nhiều thanh phần, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giữ vai trò chủ đạo.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 28. Nhà nước pháp quyền XHCN là thành tố lãnh đạo, đồng thời là bộ phận của hệ thống chính trị

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 29. Đại hội VI (1986), Đảng ta chủ trương nâng các vấn đề xã hội lên tầm chính sách xã hội.

  1. Đúng
  2. Sai

Câu 30. Đại hội XI đã thể hiện bước phát triển mới về tư duy đối ngoại, chuyển từ “hội nhập quốc tế” sang “hội nhập kinh tế quốc tế”

  1. Đúng
  2. Sai

Link test online Trắc nghiệm Đúng/Sai: http://bit.ly/DLCMDS

Còn tiếp…

Trắc nghiệm Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
5 (100%) 3 votes

Gửi phản hồi